冷U+51B7
lạnh · linh · liểng · lành · lánh · lãnh · lênh · lảnh · lểnh · rành · rãnh · rình · rạnh · rảnh
Bộ băng · 7 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ băng · 7 nét
Bộ thủy · 8 nét
Bộ thổ · 19 nét
Bộ thủy · 19 nét