𡅐U+21150
lành · lình · lẫy
Bộ khẩu · 21 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 21 nét
Bộ dương · 17 nét
Bộ dương · 17 nét
Bộ nhân · 5 nét
Bộ băng · 7 nét
Bộ tâm · 8 nét
Bộ thủy · 12 nét
Bộ thảo · 9 nét
Bộ y · 10 nét