另U+53E6
lánh · liếng · lính · lĩnh · lỉnh · lịnh · rén · tránh
Bộ khẩu · 5 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 5 nét
Bộ nhân · 7 nét
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ băng · 7 nét
Bộ túc · 12 nét