伶U+4F36
rành · nhanh · ranh · rình
Bộ nhân · 7 nét
Tra ngược theo âm
14 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 7 nét
Bộ nhật · 13 nét
Bộ hỏa · 13 nét
Bộ đầu · 9 nét
Bộ nhân · 4 nét
Bộ nhân · 5 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ nhân · 11 nétđã hiệu đính
Bộ băng · 7 nét
Bộ khẩu · 6 nét
Bộ thủy · 15 nét
Bộ hỏa · 9 nét
Bộ hỏa · 13 nét
Bộ mộc · 9 nét