澄chằng — mức độ; Trgt. Phỏng độ, vào khoảng
U+6F84
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 澄 (chằng, “mức độ; Trgt. Phỏng độ, vào khoảng”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 登 (âm Hán Việt “đăng”) biểu âm.
登 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 登聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- chừng · trừng
- Âm Nôm
- chằng · chừng · rành · trừng · xừng
- Nghĩa tiếng Việt
- mức độ; Trgt. Phỏng độ, vào khoảng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.