簦đăng — (ngư nghiệp) Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá
U+7C26
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 簦 (đăng, “(ngư nghiệp) Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 登 (âm Hán Việt “đăng”) biểu âm.
登 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 登聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đăng
- Nghĩa tiếng Việt
- (ngư nghiệp) Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.