登U+767B
đăng · dâng · đang · đáng · đâng · đưng
Bộ bát (chân) · 12 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ bát (chân) · 12 nét
Bộ trúc · 18 nét
Bộ bát (chân) · 7 nét
Bộ thảo · 16 nét
Bộ hỏa · 6 nét
Bộ hỏa · 16 nét