澄U+6F84
chằng · chừng · rành · trừng · xừng
Bộ thủy · 15 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 15 nét
Bộ nghiễm · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mịch · 12 nét
Bộ mịch · 14 nét