𥆼lé — chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo); lác
U+251BC
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𥆼 (lé, “chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo); lác”) là chữ hình thanh: bộ MỤC 目 (mắt) biểu nghĩa, chữ 里 (âm Hán Việt “lí”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lé
- Nghĩa tiếng Việt
- chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo); lác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.