理lí — cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm
U+7406
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 理 (lí, “cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm”) là chữ hình thanh: bộ NGỌC 玉 (dạng viết 王) (ngọc) biểu nghĩa, chữ 里 (âm Hán Việt “lí”) biểu âm.
里 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 里聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 玉 NGỌC — ngọc · #96
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lí · lý · lẽ
- Nghĩa tiếng Việt
- cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.