𠲥U+20CA5
lẽ · lẫy · lể · rẻ
Bộ khẩu · 9 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 9 nét
Bộ lý · 12 nét
Bộ nữ · 21 nét
Bộ thị (kỳ) · 10 nét
Bộ thị (kỳ) · 15 nét
Bộ lý · 25 nét
Bộ nữ · 8 nét
Bộ chuy · 15 nét
Bộ mịch · 13 nét
Bộ ngọc · 11 nét
Bộ thị (kỳ) · 6 nét