𨤻nhẽ — cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm
U+2893B
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𨤻 (nhẽ, “cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm”) là chữ hình thanh: 理 biểu nghĩa, chữ 爾 (âm Hán Việt “nhĩ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 里 LÝ — dặm; làng · #166
- Số nét
- 25
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhẽ · lẽ
- Nghĩa tiếng Việt
- cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.