彌di
U+5F4C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 彌 (di, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ CUNG 弓 (cây cung) biểu nghĩa, chữ 爾 (âm Hán Việt “nhĩ”) biểu âm.
爾 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 爾聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- di
- Âm Nôm
- di
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.