梩lái — phía sau thuyền, chỗ có cái lái; từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi
U+68A9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 梩 (lái, “phía sau thuyền, chỗ có cái lái; từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 里 (âm Hán Việt “lí”) biểu âm.
里 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 里聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lái
- Nghĩa tiếng Việt
- phía sau thuyền, chỗ có cái lái; từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.