眉mi — nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc
U+7709
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿸𠃜目. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- mi
- Âm Nôm
- mi · me · mày · máy · mè · mì · mơ · mầy
- Nghĩa tiếng Việt
- nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.