𬑑làu — có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp; ở tình trạng không có một gợn bẩn
U+2C451
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𬑑 (làu, “có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp; ở tình trạng không có một gợn bẩn”) là chữ hình thanh: bộ MỤC 目 (mắt) biểu nghĩa, chữ 老 (âm Hán Việt “lão”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- làu
- Nghĩa tiếng Việt
- có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp; ở tình trạng không có một gợn bẩn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.