米
米
Bộ thứ 119 · 6 nét
Bộ mễ
Nghĩa: gạo · 136 chữ
136 chữ · trang 1/2
𱸳
về
籺
hạt
𬖏
Chưa rõ âm
粃
tẻ
粉
phấn
粑
bã
𥸷
xôi
𥸿
bả
𥹀
tấm
𫂷
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
粒
lạp
粗
thô
粘
chiêm
粚
Chưa rõ âm
𥹋
Chưa rõ âm
𥹘
bánh
𥹙
cháo
𬖗
Chưa rõ âm
粟
thóc
粡
đòng
粤
Chưa rõ âm
粥
cháo
粧
Chưa rõ âm
𥹞
dại
𥹠
Chưa rõ âm
𥹬
Chưa rõ âm
𥹯
dồi
𥹰
lâu
𫃀
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
粮
lương
𥹵
thóc
𥹸
bột
𥺆
sền
𥺊
gạo
𥺎
bổi
𥺏
xôi
𥺐
thính
𥺑
tấm
𥺒
thính
𥺓
lớ
𥺔
xôi
𥺕
bã
𥺖
bã
𱹉
Chưa rõ âm
粹
tuý
精
tinh
𥺹
oản
𥺺
xệp
𥺻
cốm
𥺽
suông
𥺾
khằn
𥺿
ỉa
𰪾
Chưa rõ âm
𱹋
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
糆
miến
糊
hồ
𥻇
Chưa rõ âm
𥻙
mẻ
𥻠
dẻo
𥻡
mày
𥻢
thính
𥻣
dầy
𫃈
thính
𬖩
lăn
𬖪
Chưa rõ âm
𱹐
Chưa rõ âm
𱹑
Chưa rõ âm
𱹒
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
糖
đường
𥻧
hèm
𥻮
tẻ
𥻸
bún
𥻹
chè
𥻺
khê
𥻻
nếp
𥻼
ú
𥻽
cứt
𫃉
đụn
𫃋
Chưa rõ âm
𬖫
mót
𬖭
Chưa rõ âm
𬖮
cốm
𱹔
nếp
Chưa rõ âm
䊟
Chưa rõ âm
糝
tấm
糞
phân
糟
Chưa rõ âm
糠
Chưa rõ âm
𥼕