𥹀tấm — mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã; từ đặt trước tên các vật mỏng và dài
U+25E40
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𥹀 (tấm, “mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã; từ đặt trước tên các vật mỏng và dài”) là chữ hình thanh: bộ MỄ 米 (gạo) biểu nghĩa, chữ 心 (âm Hán Việt “tâm”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 米 MỄ — gạo · #119
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tấm
- Nghĩa tiếng Việt
- mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã; từ đặt trước tên các vật mỏng và dài— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.