𤗲U+245F2
tấm
Bộ phiến · 15 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ phiến · 15 nét
Bộ mễ · 10 nét
Bộ mễ · 13 nét
Bộ mễ · 17 nét
Bộ mộc · 14 nét
Bộ thủy · 7 nét
Bộ phiến · 8 nét
Bộ phiến · 8 nét
Bộ nhân · 14 nét
Bộ tâm · 4 nét
Chưa có bộ thủ