𪶚tắm — giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh
U+2AD9A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰沬心. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tắm
- Nghĩa tiếng Việt
- giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.