𦙦tim — cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể
U+26666
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𦙦 (tim, “cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 心 (âm Hán Việt “tâm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tim
- Nghĩa tiếng Việt
- cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.