𥺎bổi — mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun; vụn rơm, thóc lép
U+25E8E
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰米⿱且八. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 米 MỄ — gạo · #119
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bổi
- Nghĩa tiếng Việt
- mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun; vụn rơm, thóc lép— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.