粃tẻ — gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp
U+7C83
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 粃 (tẻ, “gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp”) là chữ hình thanh: bộ MỄ 米 (gạo) biểu nghĩa, chữ 比 (âm Nôm “tí”) biểu âm.
比 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 比聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 米 MỄ — gạo · #119
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tẻ
- Nghĩa tiếng Việt
- gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.