批phe — khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác
U+6279
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 批 (phe, “khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 比 (âm Nôm “tí”) biểu âm.
比 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 比聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phe · phê
- Nghĩa tiếng Việt
- khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.