𥹘bánh — thức ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo
U+25E58
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𥹘 (bánh, “thức ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo”) là chữ hình thanh: bộ MỄ 米 (gạo) biểu nghĩa, chữ 丙 (âm Hán Việt “bính”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 米 MỄ — gạo · #119
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bánh
- Nghĩa tiếng Việt
- thức ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.