𬖫mót — cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi; nhặt nhạnh các thứ rơi vãi, bỏ sót
U+2C5AB
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰粟殳. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 米 MỄ — gạo · #119
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mót
- Nghĩa tiếng Việt
- cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi; nhặt nhạnh các thứ rơi vãi, bỏ sót— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.