𥺔xôi — món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín
U+25E94
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𥺔 (xôi, “món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín”) là chữ hình thanh: bộ MỄ 米 (gạo) biểu nghĩa, chữ 吹 (âm Hán Việt “suý”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 米 MỄ — gạo · #119
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- xôi
- Nghĩa tiếng Việt
- món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.