𠀿xuôi — ở phía dưới; nói công việc đã hoàn thành trót lọt
U+2003F
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱下吹. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 一 NHẤT — một · #1
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- xuôi
- Nghĩa tiếng Việt
- ở phía dưới; nói công việc đã hoàn thành trót lọt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.