𫚳chim — động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo; dương vật của đàn ông
U+2B6B3
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𫚳 (chim, “động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo; dương vật của đàn ông”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 占 (âm Hán Việt “chiêm”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chim · chiêm
- Nghĩa tiếng Việt
- động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo; dương vật của đàn ông— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.