石
石
Bộ thứ 112 · 5 nét
Bộ thạch
Nghĩa: đá · 144 chữ
144 chữ · trang 1/2
𥐦
dĩa
𥐧
lỏi
𥐨
đĩa
𱳨
Chưa rõ âm
研
nghiên
𥐩
Chưa rõ âm
𥐰
Chưa rõ âm
𥐹
Chưa rõ âm
𥑂
chai
𥑃
bền
𪿒
Chưa rõ âm
𬑾
Chưa rõ âm
𰦫
lòi
砥
đe
砧
chiêm
砭
biêm
砲
bác
破
phá
𥑚
Chưa rõ âm
𥑠
cườm
𥑥
sinh
𥑭
xách
𥑲
rắn
𪿗
nề
𪿘
Chưa rõ âm
硌
ngắc
𥑴
ì
𥑶
lọi
𥑿
Chưa rõ âm
𥒂
Chưa rõ âm
𥒃
nghiền
𥒅
gại
𥒥
đá
𥒦
đĩa
𪿙
vôi
𬒊
cuội
𱴀
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
硫
lưu
硬
ngạnh
硯
nghiền
𥒮
vở
𥓄
mài
𥓅
lở
𥓉
sành
𪿣
Chưa rõ âm
𬒏
Chưa rõ âm
𰧀
Chưa rõ âm
𰧄
Chưa rõ âm
𱴃
Chưa rõ âm
𱴄
Chưa rõ âm
𱴋
Chưa rõ âm
䃄
Chưa rõ âm
碁
cờ
碍
ngại
碎
toái
碑
bi
𥓳
bể
𥓴
mài
𥓵
đĩa
𥓶
vỡ
𥓷
canh
𥓸
sờm
𥓹
lỗi
𪿥
mài
𱴑
Chưa rõ âm
碞
nham
碧
biếc
碩
thạc
磁
Chưa rõ âm
𥔎
Chưa rõ âm
𥔘
Chưa rõ âm
𥔜
Chưa rõ âm
𥔦
vôi
𥔧
chồng
𱴚
Chưa rõ âm
確
xác
磉
Chưa rõ âm
磊
lối
磋
gây
磔
kẹt
𥔱
Chưa rõ âm
𥔿
Chưa rõ âm
𥕄
mài
𥕊
mảnh
Chưa rõ âm
磢
Chưa rõ âm
磨
mài
磬
khánh
磮
Chưa rõ âm
𥕌
chởm
𥕍
Chưa rõ âm
𥕥
gồ
𪿱
Chưa rõ âm
𪿴