硯nghiền — tán nhỏ ra; Tán thành bột; đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ
U+786F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 硯 (nghiền, “tán nhỏ ra; Tán thành bột; đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ”) là chữ hình thanh: bộ THẠCH 石 (đá) biểu nghĩa, chữ 見 (âm Nôm “kiến”) biểu âm.
見 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 見聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nghiền · nghiên · nghiễn · nghẽn
- Nghĩa tiếng Việt
- tán nhỏ ra; Tán thành bột; đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.