絸kén — tổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu
U+7D78
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 絸 (kén, “tổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 見 (âm Nôm “kiến”) biểu âm.
見 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 見聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kén
- Nghĩa tiếng Việt
- tổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.