挸kén — chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định
U+6338
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 挸 (kén, “chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 見 (âm Nôm “kiến”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kén
- Nghĩa tiếng Việt
- chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.