磨mài — làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng
U+78E8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 磨 (mài, “làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng”) là chữ hình thanh: bộ THẠCH 石 (đá) biểu nghĩa, chữ 麻 (âm Hán Việt “ma”) biểu âm.
麻 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 麻聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mài
- Nghĩa tiếng Việt
- làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.