𧫼mơ — thấy trong khi ngủ; mong ước
U+27AFC
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𧫼 (mơ, “thấy trong khi ngủ; mong ước”) là chữ hình thanh: bộ NGÔN 言 (lời nói) biểu nghĩa, chữ 麻 (âm Hán Việt “ma”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 言 NGÔN — lời nói · #149
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mơ
- Nghĩa tiếng Việt
- thấy trong khi ngủ; mong ước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.