𥢂mạ — cây lúa non để cấy; như mẹ
U+25882
Hình thanhPhân tích tự động · 80%
trái → phải
Chữ 𥢂 (mạ, “cây lúa non để cấy; như mẹ”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 麻 (âm Hán Việt “ma”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mạ
- Nghĩa tiếng Việt
- cây lúa non để cấy; như mẹ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.