砥đe — khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa
U+7825
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 砥 (đe, “khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa”) là chữ hình thanh: bộ THẠCH 石 (đá) biểu nghĩa, chữ 氐 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
氐 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 氐聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đe
- Nghĩa tiếng Việt
- khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.