抵để — làm cho ở vào một vị trí nào đó; làm cho còn lại cái gì đó về sau
U+62B5
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 抵 (để, “làm cho ở vào một vị trí nào đó; làm cho còn lại cái gì đó về sau”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 氐 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
氐 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 氐聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- để
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho ở vào một vị trí nào đó; làm cho còn lại cái gì đó về sau— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.