𪿥mài — làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng
U+2AFE5
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𪿥 (mài, “làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng”) là chữ hình thanh: bộ THẠCH 石 (đá) biểu nghĩa, chữ 枚 (âm Hán Việt “mai”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mài
- Nghĩa tiếng Việt
- làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.