𣈕mai — tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật; mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa
U+23215
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𣈕 (mai, “tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật; mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa”) là chữ hình thanh: bộ NHẬT 日 (mặt trời; ngày) biểu nghĩa, chữ 枚 (âm Hán Việt “mai”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 日 NHẬT — mặt trời; ngày · #72
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mai
- Nghĩa tiếng Việt
- tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật; mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.