枚mai — tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật; mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa
U+679A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰木攵. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- mai
- Âm Nôm
- mai · may · moi · mui · muôi · muồi · mái · mòi · mói · môi · mồi
- Nghĩa tiếng Việt
- tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật; mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
枚骨格雪精神 没𠊛没𨤔𨑮分院𨑮
Mai cốt cách tuyết tinh thần Một người một vẻ mười phân vẹn mười
— Truyện Kiều · Wiktionary