𠻽U+20EFD
mồi
Bộ khẩu · 14 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ thực · 15 nét
Bộ thực · 16 nét
Bộ thực · 17 nét
Bộ hỏa · 11 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ trùng · 13 nét
Bộ thực · 20 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ mộc · 8 nét
Bộ mộc · 9 nét
Bộ ngọc · 13 nét