食
食
Bộ thứ 184 · 9 nét
Bộ thực
Nghĩa: ăn · dạng viết khác: 飠 饣 · 65 chữ
65 chữ
飢
cơ
𩚔
nhử
飭
sức
飲
ẩm
𩚦
thết
𩚧
quà
飾
sức
𩚩
cỗ
𩚵
cơm
𩛂
no
𩛃
quà
𩛄
bánh
𲋖
Chưa rõ âm
餅
bánh
養
dàng
𩛜
đói
𫗒
ăn
𬲑
hóc
𲋘
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
餐
Chưa rõ âm
餒
nỗi
餘
dư
𩛷
bữa
𩛸
mồi
𱃨
Chưa rõ âm
𲋙
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
餞
Chưa rõ âm
館
quán
𩜃
cỗ
𩜏
ứa
𩜪
nhạy
𩜫
mồi
𲋚
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
餲
ưởi
𩜽
ngán
𩝇
mồi
𩝎
thèm
𫗗
mì
𲋝
Chưa rõ âm
𩝺
nuôi
𩝻
chăn
Chưa rõ âm
𩞝
mềm
饌
soạn
饐
ế
饑
cơ
饒
nhau
𬲞
mồi
𩟂
quà
𩟋
Chưa rõ âm
𬲠
giỗ
Chưa rõ âm
𩟡
đói
𩟢
bò
𩟬
sổi
Chưa rõ âm
𩟵
đúc
饞
thèm
𬲢
nhiều
𩟻
nấng
𩟼