𬲢nhiều — một số to lớn; một lượng to lớn
U+2CCA2
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𬲢 (nhiều, “một số to lớn; một lượng to lớn”) là chữ hình thanh: bộ THỰC 食 (ăn) biểu nghĩa, chữ 𡗉 (âm Nôm “nhiều”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 食 THỰC — ăn · #184
- Số nét
- 27
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhiều
- Nghĩa tiếng Việt
- một số to lớn; một lượng to lớn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.