𫗒ăn — cho vào cơ thể qua miệng; dự bữa cơm, bữa tiệc
U+2B5D2
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𫗒 (ăn, “cho vào cơ thể qua miệng; dự bữa cơm, bữa tiệc”) là chữ hình thanh: bộ THỰC 食 (ăn) biểu nghĩa, chữ 安 (âm Hán Việt “an”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 食 THỰC — ăn · #184
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ăn
- Nghĩa tiếng Việt
- cho vào cơ thể qua miệng; dự bữa cơm, bữa tiệc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.