鴳ngan — loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ
U+9D33
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 鴳 (ngan, “loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 安 (âm Hán Việt “an”) biểu âm.
安 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 安聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngan
- Nghĩa tiếng Việt
- loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.