𩜏ứa — tiết ra nhiều và chảy thành giọt; (kng). Có nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được
U+2970F
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𩜏 (ứa, “tiết ra nhiều và chảy thành giọt; (kng). Có nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được”) là chữ hình thanh: bộ THỰC 食 (dạng viết 飠) (ăn) biểu nghĩa, chữ 於 (âm Hán Việt “ô”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 食 THỰC — ăn · #184
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ứa
- Nghĩa tiếng Việt
- tiết ra nhiều và chảy thành giọt; (kng). Có nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.