𢛨ưa — 1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả; phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào
U+226E8
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢛨 (ưa, “1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả; phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 於 (âm Hán Việt “ô”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ưa
- Nghĩa tiếng Việt
- 1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả; phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.