𬱍ưa — 1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả; phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào
U+2CC4D
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱順於. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 頁 HIỆT — đầu; trang · #181
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ưa
- Nghĩa tiếng Việt
- 1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả; phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.