餅bánh
U+9905
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 餅 (bánh, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỰC 食 (dạng viết 飠) (ăn) biểu nghĩa, chữ 并 (âm Nôm “sánh”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 食 THỰC — ăn · #184
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- bính · bĩnh · bỉnh
- Âm Nôm
- bánh
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.